Chia động từ 게으르다

lười · Bất quy tắc 르 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

르 mất ㅡ và thêm ㄹ vào âm tiết trước: 모르다 → 몰라요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요게을러요sai: 게으르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요게을렀어요sai: 게으르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요게으르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다게으릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다게을렀습니다sai: 게으르었습니다
Thân mật-아/어게을러sai: 게으르어
Văn viết-ㄴ/는다게으르다
Nối, và-고게으르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면게으르면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요게으를 거예요
Vì, nên-아/어서게을러서sai: 게으르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ게으른

Impressum · Legal notice