Chia động từ 잠그다

khóa · Rụng 으 · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요잠가요sai: 잠그어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요잠갔어요sai: 잠그었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요잠그지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다잠급니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다잠갔습니다sai: 잠그었습니다
Thân mật-아/어잠가sai: 잠그어
Văn viết-ㄴ/는다잠근다
Nối, và-고잠그고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면잠그면
Đề nghị lịch sự-(으)세요잠그세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다잠급시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요잠글 거예요
Đang diễn ra-고 있어요잠그고 있어요
Muốn-고 싶어요잠그고 싶어요
Vì, nên-아/어서잠가서sai: 잠그어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ잠그는

Impressum · Legal notice