Chia động từ 푸르다

xanh biếc · Bất quy tắc 러 · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

Chính đuôi từ trở thành 러: 푸르다 → 푸르러요. Chỉ vài từ.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요푸르러요sai: 푸르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요푸르렀어요sai: 푸르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요푸르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다푸릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다푸르렀습니다sai: 푸르었습니다
Thân mật-아/어푸르러sai: 푸르어
Văn viết-ㄴ/는다푸르다
Nối, và-고푸르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면푸르면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요푸를 거예요
Vì, nên-아/어서푸르러서sai: 푸르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ푸른

Impressum · Legal notice