Chia động từ 기르다

nuôi · Bất quy tắc 르 · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

르 mất ㅡ và thêm ㄹ vào âm tiết trước: 모르다 → 몰라요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요길러요sai: 기르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요길렀어요sai: 기르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요기르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다기릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다길렀습니다sai: 기르었습니다
Thân mật-아/어길러sai: 기르어
Văn viết-ㄴ/는다기른다
Nối, và-고기르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면기르면
Đề nghị lịch sự-(으)세요기르세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다기릅시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요기를 거예요
Đang diễn ra-고 있어요기르고 있어요
Muốn-고 싶어요기르고 싶어요
Vì, nên-아/어서길러서sai: 기르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ기르는

Impressum · Legal notice