Chia động từ 기억하다

nhớ · Quy tắc · TOPIK I · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요기억해요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요기억했어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요기억하지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다기억합니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다기억했습니다
Thân mật-아/어기억해
Văn viết-ㄴ/는다기억한다
Nối, và-고기억하고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면기억하면
Đề nghị lịch sự-(으)세요기억하세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다기억합시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요기억할 거예요
Đang diễn ra-고 있어요기억하고 있어요
Muốn-고 싶어요기억하고 싶어요
Vì, nên-아/어서기억해서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ기억하는

Impressum · Legal notice