Chia động từ 끝나다

kết thúc · Quy tắc · TOPIK I · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요끝나요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요끝났어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요끝나지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다끝납니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다끝났습니다
Thân mật-아/어끝나
Văn viết-ㄴ/는다끝난다
Nối, và-고끝나고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면끝나면
Đề nghị lịch sự-(으)세요끝나세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다끝납시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요끝날 거예요
Đang diễn ra-고 있어요끝나고 있어요
Muốn-고 싶어요끝나고 싶어요
Vì, nên-아/어서끝나서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ끝나는

Impressum · Legal notice