Chia động từ 다르다

khác · Bất quy tắc 르 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

르 mất ㅡ và thêm ㄹ vào âm tiết trước: 모르다 → 몰라요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요달라요sai: 다르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요달랐어요sai: 다르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요다르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다다릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다달랐습니다sai: 다르었습니다
Thân mật-아/어달라sai: 다르어
Văn viết-ㄴ/는다다르다
Nối, và-고다르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면다르면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요다를 거예요
Vì, nên-아/어서달라서sai: 다르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ다른

Impressum · Legal notice