Chia động từ 모르다

không biết · Bất quy tắc 르 · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

르 mất ㅡ và thêm ㄹ vào âm tiết trước: 모르다 → 몰라요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요몰라요sai: 모르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요몰랐어요sai: 모르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요모르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다모릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다몰랐습니다sai: 모르었습니다
Thân mật-아/어몰라sai: 모르어
Văn viết-ㄴ/는다모른다
Nối, và-고모르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면모르면
Đề nghị lịch sự-(으)세요모르세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다모릅시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요모를 거예요
Đang diễn ra-고 있어요모르고 있어요
Muốn-고 싶어요모르고 싶어요
Vì, nên-아/어서몰라서sai: 모르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ모르는

Impressum · Legal notice