Chia động từ 배부르다

no · Bất quy tắc 르 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

르 mất ㅡ và thêm ㄹ vào âm tiết trước: 모르다 → 몰라요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요배불러요sai: 배부르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요배불렀어요sai: 배부르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요배부르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다배부릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다배불렀습니다sai: 배부르었습니다
Thân mật-아/어배불러sai: 배부르어
Văn viết-ㄴ/는다배부르다
Nối, và-고배부르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면배부르면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요배부를 거예요
Vì, nên-아/어서배불러서sai: 배부르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ배부른

Impressum · Legal notice