Chia động từ 빠르다

nhanh · Bất quy tắc 르 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

르 mất ㅡ và thêm ㄹ vào âm tiết trước: 모르다 → 몰라요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요빨라요sai: 빠르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요빨랐어요sai: 빠르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요빠르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다빠릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다빨랐습니다sai: 빠르었습니다
Thân mật-아/어빨라sai: 빠르어
Văn viết-ㄴ/는다빠르다
Nối, và-고빠르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면빠르면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요빠를 거예요
Vì, nên-아/어서빨라서sai: 빠르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ빠른

Impressum · Legal notice