Chia động từ 서두르다

vội · Bất quy tắc 르 · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

르 mất ㅡ và thêm ㄹ vào âm tiết trước: 모르다 → 몰라요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요서둘러요sai: 서두르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요서둘렀어요sai: 서두르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요서두르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다서두릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다서둘렀습니다sai: 서두르었습니다
Thân mật-아/어서둘러sai: 서두르어
Văn viết-ㄴ/는다서두른다
Nối, và-고서두르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면서두르면
Đề nghị lịch sự-(으)세요서두르세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다서두릅시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요서두를 거예요
Đang diễn ra-고 있어요서두르고 있어요
Muốn-고 싶어요서두르고 싶어요
Vì, nên-아/어서서둘러서sai: 서두르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ서두르는

Impressum · Legal notice