Chia động từ 알다

biết · Rụng ㄹ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요알아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요알았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요알지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다압니다sai: 알습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다알았습니다
Thân mật-아/어알아
Văn viết-ㄴ/는다안다sai: 알는다
Nối, và-고알고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면알면sai: 알으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요아세요sai: 알으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다압시다sai: 알읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요알 거예요sai: 알을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요알고 있어요
Muốn-고 싶어요알고 싶어요
Vì, nên-아/어서알아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ아는sai: 알는

Impressum · Legal notice