Chia động từ 밀다

đẩy · Rụng ㄹ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요밀어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요밀었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요밀지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다밉니다sai: 밀습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다밀었습니다
Thân mật-아/어밀어
Văn viết-ㄴ/는다민다sai: 밀는다
Nối, và-고밀고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면밀면sai: 밀으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요미세요sai: 밀으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다밉시다sai: 밀읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요밀 거예요sai: 밀을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요밀고 있어요
Muốn-고 싶어요밀고 싶어요
Vì, nên-아/어서밀어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ미는sai: 밀는

Impressum · Legal notice