Chia động từ 울다

khóc · Rụng ㄹ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요울어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요울었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요울지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다웁니다sai: 울습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다울었습니다
Thân mật-아/어울어
Văn viết-ㄴ/는다운다sai: 울는다
Nối, và-고울고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면울면sai: 울으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요우세요sai: 울으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다웁시다sai: 울읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요울 거예요sai: 울을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요울고 있어요
Muốn-고 싶어요울고 싶어요
Vì, nên-아/어서울어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ우는sai: 울는

Impressum · Legal notice