Chia động từ 일어나다

thức dậy · Quy tắc · TOPIK I · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요일어나요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요일어났어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요일어나지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다일어납니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다일어났습니다
Thân mật-아/어일어나
Văn viết-ㄴ/는다일어난다
Nối, và-고일어나고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면일어나면
Đề nghị lịch sự-(으)세요일어나세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다일어납시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요일어날 거예요
Đang diễn ra-고 있어요일어나고 있어요
Muốn-고 싶어요일어나고 싶어요
Vì, nên-아/어서일어나서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ일어나는

Impressum · Legal notice