Chia động từ 잃다

mất · Quy tắc · TOPIK II · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요잃어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요잃었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요잃지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다잃습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다잃었습니다
Thân mật-아/어잃어
Văn viết-ㄴ/는다잃는다
Nối, và-고잃고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면잃으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요잃으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다잃읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요잃을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요잃고 있어요
Muốn-고 싶어요잃고 싶어요
Vì, nên-아/어서잃어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ잃는

Impressum · Legal notice