Chia động từ 있다

có · Quy tắc · TOPIK I · Kiểu 있다/없다

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요있어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요있었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요있지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다있습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다있었습니다
Thân mật-아/어있어
Văn viết-ㄴ/는다있다
Nối, và-고있고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면있으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요있을 거예요
Vì, nên-아/어서있어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ있는

Impressum · Legal notice