Chia động từ 전화하다

gọi điện · Quy tắc · TOPIK I · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요전화해요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요전화했어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요전화하지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다전화합니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다전화했습니다
Thân mật-아/어전화해
Văn viết-ㄴ/는다전화한다
Nối, và-고전화하고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면전화하면
Đề nghị lịch sự-(으)세요전화하세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다전화합시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요전화할 거예요
Đang diễn ra-고 있어요전화하고 있어요
Muốn-고 싶어요전화하고 싶어요
Vì, nên-아/어서전화해서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ전화하는

Impressum · Legal notice