Chia động từ 졸업하다

tốt nghiệp · Quy tắc · TOPIK II · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요졸업해요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요졸업했어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요졸업하지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다졸업합니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다졸업했습니다
Thân mật-아/어졸업해
Văn viết-ㄴ/는다졸업한다
Nối, và-고졸업하고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면졸업하면
Đề nghị lịch sự-(으)세요졸업하세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다졸업합시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요졸업할 거예요
Đang diễn ra-고 있어요졸업하고 있어요
Muốn-고 싶어요졸업하고 싶어요
Vì, nên-아/어서졸업해서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ졸업하는

Impressum · Legal notice