Chia động từ 치르다

trả · Rụng 으 · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요치러요sai: 치르어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요치렀어요sai: 치르었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요치르지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다치릅니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다치렀습니다sai: 치르었습니다
Thân mật-아/어치러sai: 치르어
Văn viết-ㄴ/는다치른다
Nối, và-고치르고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면치르면
Đề nghị lịch sự-(으)세요치르세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다치릅시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요치를 거예요
Đang diễn ra-고 있어요치르고 있어요
Muốn-고 싶어요치르고 싶어요
Vì, nên-아/어서치러서sai: 치르어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ치르는

Impressum · Legal notice