Chia động từ 듣다

nghe · Bất quy tắc ㄷ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄷ cuối biến thành ㄹ trước nguyên âm: 듣다 → 들어요, nhưng vẫn 듣습니다.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요들어요sai: 듣어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요들었어요sai: 듣었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요듣지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다듣습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다들었습니다sai: 듣었습니다
Thân mật-아/어들어sai: 듣어
Văn viết-ㄴ/는다듣는다
Nối, và-고듣고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면들으면sai: 듣으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요들으세요sai: 듣으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다들읍시다sai: 듣읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요들을 거예요sai: 듣을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요듣고 있어요
Muốn-고 싶어요듣고 싶어요
Vì, nên-아/어서들어서sai: 듣어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ듣는

Impressum · Legal notice