Chia động từ 싣다

chất · Bất quy tắc ㄷ · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄷ cuối biến thành ㄹ trước nguyên âm: 듣다 → 들어요, nhưng vẫn 듣습니다.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요실어요sai: 싣어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요실었어요sai: 싣었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요싣지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다싣습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다실었습니다sai: 싣었습니다
Thân mật-아/어실어sai: 싣어
Văn viết-ㄴ/는다싣는다
Nối, và-고싣고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면실으면sai: 싣으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요실으세요sai: 싣으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다실읍시다sai: 싣읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요실을 거예요sai: 싣을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요싣고 있어요
Muốn-고 싶어요싣고 싶어요
Vì, nên-아/어서실어서sai: 싣어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ싣는

Impressum · Legal notice