Chia động từ 맡다

đảm nhận · Quy tắc · TOPIK II · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요맡아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요맡았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요맡지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다맡습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다맡았습니다
Thân mật-아/어맡아
Văn viết-ㄴ/는다맡는다
Nối, và-고맡고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면맡으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요맡으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다맡읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요맡을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요맡고 있어요
Muốn-고 싶어요맡고 싶어요
Vì, nên-아/어서맡아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ맡는

Impressum · Legal notice