Chia động từ 살다

sống · Rụng ㄹ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요살아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요살았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요살지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다삽니다sai: 살습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다살았습니다
Thân mật-아/어살아
Văn viết-ㄴ/는다산다sai: 살는다
Nối, và-고살고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면살면sai: 살으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요사세요sai: 살으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다삽시다sai: 살읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요살 거예요sai: 살을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요살고 있어요
Muốn-고 싶어요살고 싶어요
Vì, nên-아/어서살아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ사는sai: 살는

Impressum · Legal notice