Chia động từ 배우다

học · Quy tắc · TOPIK I · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요배워요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요배웠어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요배우지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다배웁니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다배웠습니다
Thân mật-아/어배워
Văn viết-ㄴ/는다배운다
Nối, và-고배우고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면배우면
Đề nghị lịch sự-(으)세요배우세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다배웁시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요배울 거예요
Đang diễn ra-고 있어요배우고 있어요
Muốn-고 싶어요배우고 싶어요
Vì, nên-아/어서배워서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ배우는

Impressum · Legal notice