Chia động từ 열다

mở · Rụng ㄹ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요열어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요열었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요열지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다엽니다sai: 열습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다열었습니다
Thân mật-아/어열어
Văn viết-ㄴ/는다연다sai: 열는다
Nối, và-고열고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면열면sai: 열으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요여세요sai: 열으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다엽시다sai: 열읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요열 거예요sai: 열을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요열고 있어요
Muốn-고 싶어요열고 싶어요
Vì, nên-아/어서열어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ여는sai: 열는

Impressum · Legal notice