Chia động từ 좁다

hẹp · Quy tắc · TOPIK I · Tính từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요좁아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요좁았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요좁지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다좁습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다좁았습니다
Thân mật-아/어좁아
Văn viết-ㄴ/는다좁다
Nối, và-고좁고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면좁으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요좁을 거예요
Vì, nên-아/어서좁아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ좁은

Impressum · Legal notice