Chia động từ 찍다

chụp · Quy tắc · TOPIK I · Động từ

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요찍어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요찍었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요찍지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다찍습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다찍었습니다
Thân mật-아/어찍어
Văn viết-ㄴ/는다찍는다
Nối, và-고찍고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면찍으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요찍으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다찍읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요찍을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요찍고 있어요
Muốn-고 싶어요찍고 싶어요
Vì, nên-아/어서찍어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ찍는

Impressum · Legal notice