Chia động từ 걸다

treo · Rụng ㄹ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요걸어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요걸었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요걸지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다겁니다sai: 걸습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다걸었습니다
Thân mật-아/어걸어
Văn viết-ㄴ/는다건다sai: 걸는다
Nối, và-고걸고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면걸면sai: 걸으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요거세요sai: 걸으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다겁시다sai: 걸읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요걸 거예요sai: 걸을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요걸고 있어요
Muốn-고 싶어요걸고 싶어요
Vì, nên-아/어서걸어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ거는sai: 걸는

Impressum · Legal notice