Chia động từ 길다

dài · Rụng ㄹ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요길어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요길었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요길지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다깁니다sai: 길습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다길었습니다
Thân mật-아/어길어
Văn viết-ㄴ/는다길다
Nối, và-고길고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면길면sai: 길으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요길 거예요sai: 길을 거예요
Vì, nên-아/어서길어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ긴sai: 길은

Impressum · Legal notice