Chia động từ 깨닫다

nhận ra · Bất quy tắc ㄷ · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄷ cuối biến thành ㄹ trước nguyên âm: 듣다 → 들어요, nhưng vẫn 듣습니다.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요깨달아요sai: 깨닫아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요깨달았어요sai: 깨닫았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요깨닫지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다깨닫습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다깨달았습니다sai: 깨닫았습니다
Thân mật-아/어깨달아sai: 깨닫아
Văn viết-ㄴ/는다깨닫는다
Nối, và-고깨닫고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면깨달으면sai: 깨닫으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요깨달으세요sai: 깨닫으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다깨달읍시다sai: 깨닫읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요깨달을 거예요sai: 깨닫을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요깨닫고 있어요
Muốn-고 싶어요깨닫고 싶어요
Vì, nên-아/어서깨달아서sai: 깨닫아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ깨닫는

Impressum · Legal notice