Chia động từ 달다

ngọt · Rụng ㄹ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요달아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요달았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요달지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다답니다sai: 달습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다달았습니다
Thân mật-아/어달아
Văn viết-ㄴ/는다달다
Nối, và-고달고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면달면sai: 달으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요달 거예요sai: 달을 거예요
Vì, nên-아/어서달아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ단sai: 달은

Impressum · Legal notice