Chia động từ 멀다

xa · Rụng ㄹ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요멀어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요멀었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요멀지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다멉니다sai: 멀습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다멀었습니다
Thân mật-아/어멀어
Văn viết-ㄴ/는다멀다
Nối, và-고멀고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면멀면sai: 멀으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요멀 거예요sai: 멀을 거예요
Vì, nên-아/어서멀어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ먼sai: 멀은

Impressum · Legal notice