Chia động từ 예쁘다

xinh · Rụng 으 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요예뻐요sai: 예쁘어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요예뻤어요sai: 예쁘었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요예쁘지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다예쁩니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다예뻤습니다sai: 예쁘었습니다
Thân mật-아/어예뻐sai: 예쁘어
Văn viết-ㄴ/는다예쁘다
Nối, và-고예쁘고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면예쁘면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요예쁠 거예요
Vì, nên-아/어서예뻐서sai: 예쁘어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ예쁜

Impressum · Legal notice