Chia động từ 슬프다

buồn · Rụng 으 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요슬퍼요sai: 슬프어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요슬펐어요sai: 슬프었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요슬프지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다슬픕니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다슬펐습니다sai: 슬프었습니다
Thân mật-아/어슬퍼sai: 슬프어
Văn viết-ㄴ/는다슬프다
Nối, và-고슬프고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면슬프면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요슬플 거예요
Vì, nên-아/어서슬퍼서sai: 슬프어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ슬픈

Impressum · Legal notice