Chia động từ 배고프다

đói · Rụng 으 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요배고파요sai: 배고프어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요배고팠어요sai: 배고프었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요배고프지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다배고픕니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다배고팠습니다sai: 배고프었습니다
Thân mật-아/어배고파sai: 배고프어
Văn viết-ㄴ/는다배고프다
Nối, và-고배고프고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면배고프면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요배고플 거예요
Vì, nên-아/어서배고파서sai: 배고프어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ배고픈

Impressum · Legal notice