Chia động từ 까맣다

đen · Bất quy tắc ㅎ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅎ rụng và nguyên âm thành ㅐ: 빨갛다 → 빨개요, 빨간.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요까매요sai: 까맣아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요까맸어요sai: 까맣았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요까맣지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다까맣습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다까맸습니다sai: 까맣았습니다
Thân mật-아/어까매sai: 까맣아
Văn viết-ㄴ/는다까맣다
Nối, và-고까맣고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면까마면sai: 까맣으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요까말 거예요sai: 까맣을 거예요
Vì, nên-아/어서까매서sai: 까맣아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ까만sai: 까맣은

Impressum · Legal notice