Chia động từ 동그랗다

tròn · Bất quy tắc ㅎ · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅎ rụng và nguyên âm thành ㅐ: 빨갛다 → 빨개요, 빨간.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요동그래요sai: 동그랗아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요동그랬어요sai: 동그랗았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요동그랗지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다동그랗습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다동그랬습니다sai: 동그랗았습니다
Thân mật-아/어동그래sai: 동그랗아
Văn viết-ㄴ/는다동그랗다
Nối, và-고동그랗고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면동그라면sai: 동그랗으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요동그랄 거예요sai: 동그랗을 거예요
Vì, nên-아/어서동그래서sai: 동그랗아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ동그란sai: 동그랗은

Impressum · Legal notice