Chia động từ 파랗다

xanh dương · Bất quy tắc ㅎ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅎ rụng và nguyên âm thành ㅐ: 빨갛다 → 빨개요, 빨간.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요파래요sai: 파랗아요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요파랬어요sai: 파랗았어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요파랗지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다파랗습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다파랬습니다sai: 파랗았습니다
Thân mật-아/어파래sai: 파랗아
Văn viết-ㄴ/는다파랗다
Nối, và-고파랗고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면파라면sai: 파랗으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요파랄 거예요sai: 파랗을 거예요
Vì, nên-아/어서파래서sai: 파랗아서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ파란sai: 파랗은

Impressum · Legal notice