Chia động từ 떠들다

làm ồn · Rụng ㄹ · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요떠들어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요떠들었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요떠들지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다떠듭니다sai: 떠들습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다떠들었습니다
Thân mật-아/어떠들어
Văn viết-ㄴ/는다떠든다sai: 떠들는다
Nối, và-고떠들고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면떠들면sai: 떠들으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요떠드세요sai: 떠들으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다떠듭시다sai: 떠들읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요떠들 거예요sai: 떠들을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요떠들고 있어요
Muốn-고 싶어요떠들고 싶어요
Vì, nên-아/어서떠들어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ떠드는sai: 떠들는

Impressum · Legal notice