Chia động từ 흔들다

lắc · Rụng ㄹ · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요흔들어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요흔들었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요흔들지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다흔듭니다sai: 흔들습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다흔들었습니다
Thân mật-아/어흔들어
Văn viết-ㄴ/는다흔든다sai: 흔들는다
Nối, và-고흔들고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면흔들면sai: 흔들으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요흔드세요sai: 흔들으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다흔듭시다sai: 흔들읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요흔들 거예요sai: 흔들을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요흔들고 있어요
Muốn-고 싶어요흔들고 싶어요
Vì, nên-아/어서흔들어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ흔드는sai: 흔들는

Impressum · Legal notice