Chia động từ 잠들다

ngủ thiếp đi · Rụng ㄹ · TOPIK II · Động từ

Lỗi thường gặp

ㄹ rụng trước ㄴ, ㅂ và ㅅ nhưng không rụng trước ㅁ: 살다 → 삽니다, 사는: còn 살면.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요잠들어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요잠들었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요잠들지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다잠듭니다sai: 잠들습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다잠들었습니다
Thân mật-아/어잠들어
Văn viết-ㄴ/는다잠든다sai: 잠들는다
Nối, và-고잠들고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면잠들면sai: 잠들으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요잠드세요sai: 잠들으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다잠듭시다sai: 잠들읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요잠들 거예요sai: 잠들을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요잠들고 있어요
Muốn-고 싶어요잠들고 싶어요
Vì, nên-아/어서잠들어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ잠드는sai: 잠들는

Impressum · Legal notice