Chia động từ 아프다

đau · Rụng 으 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요아파요sai: 아프어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요아팠어요sai: 아프었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요아프지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다아픕니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다아팠습니다sai: 아프었습니다
Thân mật-아/어아파sai: 아프어
Văn viết-ㄴ/는다아프다
Nối, và-고아프고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면아프면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요아플 거예요
Vì, nên-아/어서아파서sai: 아프어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ아픈

Impressum · Legal notice