Chia động từ 그렇다

như vậy · Bất quy tắc ㅎ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅎ rụng và nguyên âm thành ㅐ: 빨갛다 → 빨개요, 빨간.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요그래요sai: 그렇어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요그랬어요sai: 그렇었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요그렇지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다그렇습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다그랬습니다sai: 그렇었습니다
Thân mật-아/어그래sai: 그렇어
Văn viết-ㄴ/는다그렇다
Nối, và-고그렇고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면그러면sai: 그렇으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요그럴 거예요sai: 그렇을 거예요
Vì, nên-아/어서그래서sai: 그렇어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ그런sai: 그렇은

Impressum · Legal notice