Chia động từ 나쁘다

xấu · Rụng 으 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요나빠요sai: 나쁘어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요나빴어요sai: 나쁘었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요나쁘지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다나쁩니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다나빴습니다sai: 나쁘었습니다
Thân mật-아/어나빠sai: 나쁘어
Văn viết-ㄴ/는다나쁘다
Nối, và-고나쁘고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면나쁘면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요나쁠 거예요
Vì, nên-아/어서나빠서sai: 나쁘어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ나쁜

Impressum · Legal notice