Chia động từ 바쁘다

bận · Rụng 으 · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅡ rụng trước 아/어; âm tiết trước quyết định chọn cái nào: 바쁘다 → 바빠요, 예쁘다 → 예뻐요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요바빠요sai: 바쁘어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요바빴어요sai: 바쁘었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요바쁘지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다바쁩니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다바빴습니다sai: 바쁘었습니다
Thân mật-아/어바빠sai: 바쁘어
Văn viết-ㄴ/는다바쁘다
Nối, và-고바쁘고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면바쁘면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요바쁠 거예요
Vì, nên-아/어서바빠서sai: 바쁘어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ바쁜

Impressum · Legal notice