Chia động từ 저렇다

như thế kia · Bất quy tắc ㅎ · TOPIK II · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅎ rụng và nguyên âm thành ㅐ: 빨갛다 → 빨개요, 빨간.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요저래요sai: 저렇어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요저랬어요sai: 저렇었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요저렇지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다저렇습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다저랬습니다sai: 저렇었습니다
Thân mật-아/어저래sai: 저렇어
Văn viết-ㄴ/는다저렇다
Nối, và-고저렇고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면저러면sai: 저렇으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요저럴 거예요sai: 저렇을 거예요
Vì, nên-아/어서저래서sai: 저렇어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ저런sai: 저렇은

Impressum · Legal notice