Chia động từ 가볍다

nhẹ · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요가벼워요sai: 가볍어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요가벼웠어요sai: 가볍었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요가볍지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다가볍습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다가벼웠습니다sai: 가볍었습니다
Thân mật-아/어가벼워sai: 가볍어
Văn viết-ㄴ/는다가볍다
Nối, và-고가볍고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면가벼우면sai: 가볍으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요가벼울 거예요sai: 가볍을 거예요
Vì, nên-아/어서가벼워서sai: 가볍어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ가벼운sai: 가볍은

Impressum · Legal notice