Chia động từ 뜨겁다

nóng (khi chạm) · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Tính từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요뜨거워요sai: 뜨겁어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요뜨거웠어요sai: 뜨겁었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요뜨겁지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다뜨겁습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다뜨거웠습니다sai: 뜨겁었습니다
Thân mật-아/어뜨거워sai: 뜨겁어
Văn viết-ㄴ/는다뜨겁다
Nối, và-고뜨겁고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면뜨거우면sai: 뜨겁으면
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요뜨거울 거예요sai: 뜨겁을 거예요
Vì, nên-아/어서뜨거워서sai: 뜨겁어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ뜨거운sai: 뜨겁은

Impressum · Legal notice