Chia động từ 눕다

nằm · Bất quy tắc ㅂ · TOPIK I · Động từ

Lỗi thường gặp

ㅂ cuối biến thành 우 trước nguyên âm: 춥다 → 추워요. Riêng 돕다 và 곱다 lấy 오: 도와요.

Dạng cơ bản

Lịch sự, hiện tại-아/어요누워요sai: 눕어요
Lịch sự, quá khứ-았/었어요누웠어요sai: 눕었어요
Lịch sự, phủ định-지 않아요눕지 않아요
Trang trọng, hiện tại-(스)ㅂ니다눕습니다
Trang trọng, quá khứ-았/었습니다누웠습니다sai: 눕었습니다
Thân mật-아/어누워sai: 눕어
Văn viết-ㄴ/는다눕는다
Nối, và-고눕고

Dạng nâng cao

Nếu-(으)면누우면sai: 눕으면
Đề nghị lịch sự-(으)세요누우세요sai: 눕으세요
Chúng ta hãy-(으)ㅂ시다누웁시다sai: 눕읍시다
Tương lai, ý định-(으)ㄹ 거예요누울 거예요sai: 눕을 거예요
Đang diễn ra-고 있어요눕고 있어요
Muốn-고 싶어요눕고 싶어요
Vì, nên-아/어서누워서sai: 눕어서
Dạng bổ nghĩa-는 / -(으)ㄴ눕는

Impressum · Legal notice